Gót chân tiếng Anh là gì? The Body

59

Gót chân tiếng anh là gì? Để có thể tăng vốn từ vựng của mình bạn cần phải kiên trì tập luyện và ôn mỗi ngày, từ vựng có thể giúp bạn tốt tiếng anh, có từ vựng mới có thể giao tiếp và phát ra thành câu. Do đó từ vựng rất quan trọng dưới đây tôi sẽ giải thích gót chân là gì và những từ vựng khác.

Gót chân là gì?

Gót chân là bộ phận trồi lên ở cuối bàn chân, được cấu thành từ xương gót chân. Gót chân cùng với cả bàn chân, có tác dụng chống đỡ cho cơ thể.

Gót chân tiếng anh là gì?

Gót chân tiếng anh là “Heel”

Từ vựng tiếng anh về các bộ phận trên cơ thể con người

The Body – Thân thể

  • Face : Khuôn mặt
  • Mouth : Miệng
  • Chin : Cằm
  • Neck : Cổ
  • Shoulder : Vai
  • Arm : Cánh tay
  • Upper arm : Cánh tay phía trên
  • Elbow : Khuỷu tay
  • Forearm : Cẳng tay
  • Chest : Ngực
  • Waist : Thắt lưng/ eo
  • Abdomen : Bụng
  • Buttocks : Mông
  • Hip : Hông
  • Leg : Phần chân
  • Thigh : Bắp đùi
  • Knee : Đầu gối
  • Calf : Bắp chân

The Hand – Tay

  • Wrist :/rɪst/: Cổ tay
  • Knuckle :/ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay
  • Fingernail :/ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay
  • Thumb :/θʌm/ – Ngón tay cái
  • Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ
  • Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa
  • Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn
  • Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út
  • Palm :/pɑːm/: Lòng bàn tay

The Head – Đầu

  • Hair :/heəʳ/: Tóc
  • Part :/pɑːt/: Ngôi rẽ
  • Forehead :/ˈfɔːhed/: Trán
  • Sideburns :/ˈsaɪd.bɜːnz/: Tóc mai dài
  • Ear :/ɪəʳ/: Tai
  • Cheek :/tʃiːk/: Má
  • Nose :/nəʊz/: Mũi
  • ostril :/ˈnɒs.trəl/: Lỗ mũi
  • Jaw :/dʒɔː/: Hàm, quai hàm
  • Beard :/bɪəd/: Râu
  • Mustache :/mʊˈstɑːʃ/: Ria mép
  • Tongue :/tʌŋ/: Lưỡi
  • Tooth :/tuːθ/: Răng
  • Lip :/lɪp/: Môi

The Eye – Mắt

  • Eyebrow :/ˈaɪ.braʊ/: Lông mày
  • Eyelid :/ˈaɪ.lɪd/: Mí mắt
  • Eyelashes :/ˈaɪ.læʃis/: Lông mi
  • Iris :/ˈaɪ.rɪs/: Mống mắt
  • Pupil :/ˈpjuː.pəl/: Con ngươi

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Kẹo cay con tàu có tác dụng gì
  2. Tắc kê tiếng anh
  3. Keto bài 19
  4. Thực đơn low carb 13 ngày
  5. Megumi giá bao nhiêu
  6. Bị giời leo ở môi
  7. Đi bộ buổi sáng có giảm cân không
  8. Cách tăng cân bằng trứng gà
  9. 1 tuần nên tập gym mấy lần
  10. Máy chạy bộ Elipsport
  11. Nhập học tiếng anh là gì
  12. Uống milo có béo không
  13. Lông mày la hán
  14. Giáo dục công dân tiếng anh là gì
  15. Hamster robo thích ăn gì
  16. Ăn sầu riêng uống nước dừa

The Foot – Chân

  • Ankle :/ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân
  • Heel :/hɪəl/: Gót chân
  • Instep :/ˈɪn.step/: Mu bàn chân
  • Big toe :/bɪg təʊ/: Ngón cái
  • Toe :/təʊ/: Ngón chân
  • Little toe :/ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út
  • Toenail :/ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận