Tôn giáo tiếng Hàn là gì

13

Tôn giáo tiếng Hàn là gì,bạn hay bất kỳ ai cũng có 1 tôn giáo cho riêng mình nhưng cũng có 1 số bạn hoàn toàn không có tôn giáo, bỏ qua 1 số bạn đó thì bạn nào có tôn giáo sống tại Việt Nam chiếm nhiều nhất chắc chắn chỉ có tôn giáo là phật hay chúa mà thôi, 2 tôn giáo trên cho người dân cảm giác được che chở trong cuộc sống

Tôn giáo tiếng Hàn là gì

Tôn giáo tiếng Hàn là 종교 (jong-gyo).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng liên quan đến 종교:

불교 (bulgyo): Phật giáo

천주교 (cheonjugyo): Công giáo, Thiên Chúa Giáo

이슬람교 (iseullamgyo): Hồi giáo

기독교 (gidoggyo): Cơ đốc giáo

신교 (singyo): Đạo Tin Lành

유교 (yugyo): Nho giáo

힌두교 (hindugyo): Ấn Độ giáo

유대교 (yudaegyo): Đạo Do Thái

교황 (gyohwang): Đức Giáo Hoàng

샤머니즘 (syameonijeum): Shaman giáo

사원 (sawon): Đền thờ

교회 (gyohoe): Nhà thờ

절/사찰 (jeol/sachal): Chùa

마귀 (magwi): Ma quỷ

저승사자 (jeoseungsaja): Thần chết

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Bình luận