Năm trước trong tiếng Nhật là gì

55

Năm trước trong tiếng Nhật là gì,bạn không thể hình dung được cho đến hôm nay ai cũng nhắc nhiều về 2 năm trước vì khi đó dịch bệnh hoàn toàn chưa diễn ra vì thế ai cũng muốn quay lại thời điểm đó cho an toàn chứ như tình hình dịch bệnh hiện tại ai cũng ngao ngán và muốn nhà nước mau chóng có vacxin để dân được nhờ

Năm trước trong tiếng Nhật là gì

Năm trước trong tiếng Nhật còn được gọi là kyonen (きよねん) hay kakunen (かくねん)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thời gian về năm.

Nenkan (ねんかん): Năm.

Kakunen (かくねん): Năm ngoái.

Kyonen (きょねん): Năm qua.

Maitoshi (まいとし): Mỗi năm.

Kotoshi (ことし): Năm nay.

Yokunen (よくねん): Năm sau.

Rainen (らいねん): Sang năm.

Nensei (ねんせい): Năm sinh.

Nennai (ねんない): Trong năm.

Nenmatsu (ねんまつ): Cuối năm.

Một số mẫu câu tiếng Nhât liên quan đến thời gian về năm.

ねんまつにきたくしてください。

Nenmatsu ni kitaku shitekudasai.

Xin về quê vào cuối năm.

その会社は、映画を年間20本ほどだしている。

Sonokaishiya wa, eigo o nenkan20hon hododashiteiru.

Công ty này sản xuất khoảng 20 bộ phim mỗi năm.

私はきょねんから英語 を勉強している。

Watashi wa kyonenkara eigo o benkyoshiteiru.

Tôi học tiếng Anh từ năm ngoái.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!