Thang điểm tiếng Nhật là gì

571

Thang điểm tiếng Nhật là gì,trong công ty bạn mỗi năm điều có nhiều cuộc thi diễn ra y như thời đang còn đi học đó là nếu thi mà thang điểm cao thì sẽ tăng lương lên thêm 10% còn ngược lại thì trừ lương đi 10%, đó là quy định của công ty mang tính chất sàng lọc nhân viên, để mọi người cống hiến nhiều hơn cho công ty, làm tốt thì lương sẽ cao

Thang điểm tiếng Nhật là gì

Thang điểm tiếng Nhật là pointoradā (ポイントラダー).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng bằng tiếng Nhật liên quan đến thang điểm.

Wanpointo (ワンポイント): Điểm trọng yếu.

Ekopointo (エコポイント): Điểm sinh thái.

Gēmupointo (ゲームポイント): Điểm trò chơi.

Tensuu (点数): Điểm số.

Tensuusei (点数制): Hệ thống điểm.

Tensuukippu (点数切符): Phiếu điểm.

Tensuuwokasegu (点数を稼ぐ): Chấm điểm.

Kotei shōsūtensū (固定小数点数): Điểm số cố định.

Một số ví dụ tiếng Nhật liên quan đến thang điểm.

今回のテストは点数が悪かった。

Konkai no tesuto ha tensuu ga warukatta.

Bài thi lần này điểm thấp quá.

点数をつとしたら何点。

Tensuu wo tsu to shitara nanten.

Chấm xem được bao nhiêu điểm.

9 対 10 と い う 際 ど い 点数 で 勝 っ た。

Kyu tai juu to i u saidoi tensū de shōtta.

Bạn đã giành chiến thắng với điểm số tuyệt vời từ 9 đến 10.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!