Đầu tháng tiếng Nhật là gì

1077

Đầu tháng tiếng Nhật là gì,trong công việc thường bạn cảm thấy khá mệt mỏi và những ngày cuối tháng bạn khá mừng vì sắp lãnh lương, và những ngày đầu tháng bạn cảm thấy vô cùng phấn khởi khi ngày sắp lãnh lương đang đến rất gần, ai không ham ngày đầu tháng chứ, đi làm ai cũng mong đến tháng lãnh lương mà, cùng tôi dịch ngay đầu tháng sang tiếng Nhật.

Đầu tháng tiếng Nhật là gì

Đầu tháng tiếng Nhật là tsukihajime (月初め).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. thẩm mỹ viện
  2. thẩm mỹ viện
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê sườn xám
  5. trẻ khỏe đẹp

Một số từ vựng liên quan đến đầu tháng.

初める (hajimeru): Mở đầu.

月 (tsuki): Tháng.

毎月 (maitsuki): Mỗi tháng.

先月 (sengetsu): Tháng trước.

日 (hi): Ngày.

年頭 (toshigashira): Đầu năm.

半月 (hantsuki): Nửa tháng.

一月 (hitotsuki): Một tháng.

月末 (getsumatsu): Cuối tháng.

来月 (raigetsu): Tháng sau.

毎月 (maigetsu): Hàng tháng.

今月 (kongetsu): Tháng này.

年越し (toshikoshi): Hết năm.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!