Khu phố 4 tiếng Anh là gì?

37

Khu phố nhà bạn ở là bao nhiêu và bạn có biết tiếng Anh về khu phố bạn ở là gì không?. Hôm nay trong bài viết này sẽ cung cấp một ví dụ cho bạn về khu phố đó chính là khu phố 4 tiếng Anh là gì ? và những từ vựng xung quanh nó.

Khu phố là gì?

Trước khi giải đáp về thắc mắc khu phố 4 tiếng Anh là gì thì chúng ta nên cần tìm hiểu về định nghĩa của từ khu phố trước. Khu vực chúng ta ở được chia ra thành nhiều khu vực từ thành phố đến quận rồi đến huyện. Trong một huyện chúng ta có thể chia ra nhiều khu phố. Để có thể dễ dàng quản lý thì nên chia ra như vậy để tuyên truyền hoạt động cũng như tham gia các sự kiện trong khu phố sẽ dễ dàng hơn.

Nói nhanh gọn khu phố chính là một khu nhỏ trong thành phố lớn được người dân sinh sống tại đó và hoạt động làm việc đông đúc hoặc thưa thớt.

Khu phố 4 tiếng Anh là gì?

Khu phố 4 tiếng Anh là: Quarter 4

khu phố 4 tiếng anh là gì

Các từ vựng liên quan

  • Chain store: chuỗi các cửa hàng
  • City skyline: thành phố của sự hiện đại pha lẫn những nét hoài cổ với những con đường đá chật hẹp nhưng lúc nào cũng đông đúc người qua
  • Cost of living: chi phí sống
  • Apartment complex: khu chung cư tổng hợp
  • Business/ financial district: khu kinh tế/ tài chính
  • Deprived area: khu vực còn hạn chế, thiếu thốn những điều kiện sống thiết yếu nhất
  • Downtown: trung tâm thành phố
  • Lively bar: quán bar sôi động, nhộn nhịp
  • No-go area: khu vực mà mọi người e sợ không muốn qua lại thường là do nó đang nằm trong sự kiểm soát của một băng đảng xã hội đen hoặc chứa chấp nhiều tội phạm
  • Office block: tòa nhà văn phòng
  • Exhaust fumes: khí thải, khói bụi
  • Extravagant/Lavish lifestyle: lối sống xa hoa
  • Shopping mall: trung tâm thương mại
  • Slumdog: khu ổ chuột
  • Family restaurant: nhà hàng gia đình (nhà hàng bình dân)
  • Fashionable boutiques: cửa hàng thời trang, trang sức thời thượng
  • Fashionable club: câu lạc bộ với phong cách trẻ trung, thời thượng
  • Run-down building: tòa nhà đang trong tình trạng xuống cấp, sập xệ
  • Sense of community: cảm giác cộng đồng
  • Shanty towns: những khu nhà lụp xụp, tồi tàn
  • Historical places of interest: địa danh lịch sử
  • Imposing building: những tòa nhà lớn
  • Incessant roar (of vehicles): những tiếng ồn ào, ầm ĩ, inh ỏi không có điểm dừng
  • Cobbled street: đường lót sỏi, đá
  • Conservation area: khu bảo tồn và phát triển (sinh thái, lịch sử, văn hoá, kiến trúc…)
  • Cosmopolitan city: thành phố lớn, đa chủng tộc
  • Industrial zone: khu công nghiệp
  • Inner city: khu vực nằm trong trung tâm thành phố nơi những người có thu nhập thấp sinh sống, thường ẩn chứa nhiều các tệ nạn xã hội
  • Pace of life: nhịp sống
  • Parking facility: nơi đỗ xe
  • Pavement cafe: quán cafe vỉa hè, lề đường
  • Pricey/Overpriced restaurant: nhà hàng với mức giá đắt đỏ (hiểu theo đúng nghĩa tiêu cực là những món ăn không thực sự xứng đáng với số tiền phải bỏ ra)
  • Food courts: quầy ăn
  • Good value: đáng đồng tiền bát gạo, rất có ích
  • High-rise flat: căn hộ chung cư cao tầng
  • Public area: khu vực công cộng

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. máy chạy bộ điện
  2. máy chạy bộ
  3. may chay bo
  4. Máy chạy bộ điện Elip
  5. Bài tập lưng xô – máy chạy bộ Elips
  6. Máy chạy bộ Elipsport
  • Public transport system: hệ thống giao thông công cộng
  • Quaint old buildings: những toà nhà cổ thu hút bởi sự khác lạ và nét xưa cũ, độc đáo
  • Relaxed atmosphere: không gian yên tĩnh, thư thái
  • Residential area: khu dân cư sinh sống

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận