Hóa đơn tiếng Nhật là gì

560

Hóa đơn tiếng Nhật là gì,bạn mới thành lập công ty không lâu vì thế bạn cần 1 số cái phải in ấn ví dụ hóa đơn chứng từ có in mộc công ty của bạn để tạo nên sự uy tín an tâm về sản phẩm mà bạn sắp tung ra thị trường khi họ thấy đầy đủ vấn đề pháp lý thì họ sẽ an tâm tin tưởng bạn nếu bạn có 1 chiến lượt marketing thật tốt, cùng tôi dịch ngay hóa đơn sang tiếng Nhật

Hóa đơn tiếng Nhật là gì

Hóa đơn tiếng Nhật là ryou yuusho (領 収 書)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hóa đơn.

レシート (resito): Hóa đơn tính tiền.

赤領 収 書 (aka ryou yuusho): Hóa đơn đỏ.

こ く め い (koumei): Chi tiết.

お 金 を 支 払 う (okane o shiharau): Trả tiền.

ビ ル ( biru): Hóa đơn, bill.

価 額 (kagaku): Số tiền.

収支 す る (shyushi suru): Sự thu chi.

予 算 (yosan): Ngân sách.

送 り 状 (okuryjou): Đơn hàng.

注 文 取消 (chyumon torikeshi): Hủy hóa đơn.

付 け (tsuke): Hóa đơn bán hàng.

特定 品 (tokuteihin): Hàng hóa cá nhân.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!