Cây dù tiếng Nhật là gì

342

Cây dù tiếng Nhật là gì,khi cuộc sống của bạn quá bận rộn bạn tưởng chừng không có thời gian để giải quyết mọi thứ, và có những cái đơn giản giúp bạn nhiều điều mà đôi khi bạn không chú ý, đó là cây dù, đem theo bỏ theo cây dù giúp bạn tránh mưa tốt nhất mà không phải đi đâu xa để tìm, nếu bạn chuẩn bị trước thì sẽ an tâm hơn, cùng dịch cây dù sang tiếng Nhật.

Cây dù tiếng Nhật là gì

Cây dù tiếng Nhật là kasa, phiên âm của 傘.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. hello sức khỏe

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thời tiết.

Reinkooto (レインコート): Áo mưa.

Hatto ( ハット): Mũ.

Asagiri (朝霧): Sương mù buổi sáng.

Kumo (雲): Mây, đám mây.

Ame (雨): Mưa.

Hyou (雹): Mưa đá.

Kouzui (洪水): Lũ lụt.

Inazuma (稲妻): Tia chớp.

Hare (晴れ): Nắng.

Kaze (風): Gió.

Yuki (雪): Tuyết.

Tsurara (氷柱): Người tuyết.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!