Hình dáng tiếng anh là gì

42

Hình dáng tiếng anh là gì? Việc học hỏi các từ vựng về tiếng anh sẽ giúp cho bạn cải thiện được vốn từ vựng của mình, từ đó có thể giúp bạn ngày càng tốt hơn trong việc học tiếng anh và giao tiếp của mình. Dưới đây tối sẽ giúp bạn bổ sung thêm một số từ vựng hữu ích.

Hình dáng là gì

Một hình là dạng thức của một vật thể hoặc bản phác thảo, đường biên, mặt phẳng ngoài của nó, đối lập với những thuộc tính khác như màu sắc, chất liệu hay thành phần vật liệu của vật thể đó. Chẳng hạn như anh ấy có một hình dáng vạm vỡ.

Hình dáng tiếng anh là gì

Hình dáng tiếng anh là “Shape

EX:

The shape of an orange resembles a tangerine

  • Hình dáng của quả cam giống như quả quýt

Her figure is so charming

  • Hình dáng của cô ấy thật quyến rũ

Từ vựng miêu tả người về độ tuổi

Young: trẻ tuổi

Middle-aged: trung niên

Old: già

Từ vựng miêu tả về chiều cao

Medium-height: chiều cao trung bình

Tall: cao

Short: thấp

Từ vựng tiếng Anh về ngoại hình

Từ vựng miêu tả người về hình dáng, màu da

Well-built: To lắm, khỏe mạnh

Plump: tròn trịa, phúng phính

Fat: béo

Slim: gầy

Pale-skinned: làn da nhợt nhạt

Yellow-skinned: da vàng

Olive-skinned: da vàng hơi tái xanh

Dark-skinned: da tối màu

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. kẹo cay con tàu có tác dụng gì
  2. tắc kê tiếng anh
  3. keto bài 19
  4. thực đơn low carb 13 ngày
  5. megumi giá bao nhiêu
  6. bị giời leo ở môi
  7. đi bộ buổi sáng có giảm cân không
  8. cách tăng cân bằng trứng gà
  9. 1 tuần nên tập gym mấy lần
  10. máy chạy bộ Elipsport
  11. Uống milo có béo không
  12. ghe massage elipsport
  13. Elipsport
  14. Máy chạy bộ điện elipsport
  15. xe đạp tập thể dục elipsport

Từ vựng tiếng anh về ngoại hình con người về khuôn mặt

Oval: mặt trái xoan

Round: mặt tròn

Square: mặt vuông, chữ điền

Triangle: mặt hình tam giác

Long: mặt dài

Từ vựng tiếng anh về miêu tả mái tóc

Grey hair: tóc muối tiêu

Fair hair: tóc nhạt màu

Wavy brown hair: tóc nâu xoăn sóng

Curly hair: tóc xoăn

Ponytail: tóc đuôi ngựa

Short black: tóc đen và ngắn

Short spiky hair: tóc đầu đinh

Bold: không để tóc, hói

Cách miêu tả màu sắc, hình dáng đôi mắt.

Long black: tóc đen dài

Pigtails: tóc buộc hai bên

Plait: tóc tết

Hazel eyes: mắt màu nâu lục nhạt

Big round eyes: mắt to tròn

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận