Dũng cảm tiếng Nhật là gì

221

Dũng cảm tiếng Nhật là gì,khi bạn đi làm trên đường bạn thấy 1 bà lão không thấy đường băng qua đường, bạn nhìn thấy từ xa, thấy có 1 chiếc xe container lao với tốc độ nhanh bạn có sẵn sàng nhảy ra cứu bà lão không nếu cứu thành công thì bạn thật sự là rất dũng cảm vì xung quanh không ai dám làm mà chỉ có 1 mình bạn là không ngại gian khó để cứu bà lão

Dũng cảm tiếng Nhật là gì

Dũng cảm tiếng Nhật là Yuuki (勇気, ゆうき).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dũng cảm. 

Kimottama (肝っ玉, きもったま): Lòng dũng cảm.

Mosa (猛者, もさ): Người dũng cảm.

Kanzen (敢然, かんぜん): Sự dũng cảm.

Kantou (敢闘, かんとう): Dũng cảm chiến đấu.

Isamashii (勇ましい,  いさましい): Dũng cảm.

Một số mẫu câu tiếng Nhật liên quan đến dũng cảm.

火災時 勇気に対して、彼にメダルが授与された。

Kasaiji no yuuki ni taishite, kare ni medaru ga juyosareta.

Anh ta đã được tặng huy chương vì sự dũng cảm trong vụ hỏa hoạn.

肝っ玉の太い男。

Kimottama no futoi otoko.

Người đàn ông dũng cảm.

敢闘精神が旺盛である。

Kantouseishin ga ousei dearu.

Có tinh thần chiến đấu dũng cảm.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!