Xe hơi trong tiếng Nhật

358

Xe hơi trong tiếng Nhật,khi xã hội ngày càng phát triển thì đời sống nhân dân cũng tăng trưởng cao và tình trạng nghèo đói dần thu hẹp lại, và bạn cũng không ngờ là trướ đây bạn nghèo lắm mà sau 20 năm nhìn lại thì bạn đã giàu hơn xưa khá nhiều lương bạn vài chục triêu và bạn đã sắm cho mình chiếc xe hơi để đi, cùng tôi dịch ngay xe hơi sang tiếng Nhật

Xe hơi trong tiếng Nhật

Xe hơi trong tiếng Nhật là kuruma (車、くるま), タクシー (takushii), 自動車 (jidousha).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Từ vựng tiếng Nhật về các bộ phận xe hơi:

フロントガラス (furonto garasu): Kính chắn gió.

ワイパー (waipaa): Cần gạt nước.

ボンネット(bonnetto): Nắp thùng xe.

ライト (raito): Đèn pha.

バックミラー (bakkumiraa): Gương chiếu hậu trong.

サイドミラー (saidomiraa): Gương chiếu hậu hai bên (phía ngoài).

トランク (toranku): Cốp xe.

タイヤ ( taiya): Lốp xe.

車輪 (しゃりん, sharin): Bánh xe.

スペアタイヤ (supea taiya): Bánh xe dự phòng.

カーナビ (kaanabi) : Hệ thống định vị.

ハンドル (handoru): Vô lăng.

運転席(うんてんせき, unten seki): Chỗ ngồi của người lái xe.

助手席(じょしゅせき, jyosyu seki): Ghế hành khách.

キー (kii): Chìa khóa xe.

ナンバープレート (nanbaa pureeto): Biển số.

ドヤ (doya): Cửa.

ブレーキ (bureeki): Phanh.

ワインカー (wainkaa): Đèn xi nhan.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!