Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản lý chất lượng

416

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản lý chất lượng,khi bạn muốn bán 1 sản phẩm nào đó ngoài thị trường thì ngay từ khâu nhà máy bạn phải có 1 đội ngũ chuyên kiểm tra chất lượng sản phẩm xem nó đã đúng chuẩn đưa ra chưa chứ không cảm tính mà làm qua loa vì khi sản phẩm làm không tốt ngoài thị trường sẽ mau chóng bị tẩy chay nếu sản phẩm có vấn đề

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành quản lý chất lượng

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. sức khỏe thẩm mỹ

Hinshitsu kanri (品質管理): Quản lý chất lượng.

Hinshitsu (品質): Chất lượng sản phẩm.

Sanpuru shoohin (サンプル商品): Sản phẩm mẫu.

Zenbu chekku (全部チェック): Kiểm tra toàn bộ.

Randamu kensa (ランダム検査): Kiểm tra xác suất.

Eraa (エラー): Sai số.

Atsukau (扱う): Hàng không đạt.

Shoohin ga todoku (商品が届く): Hàng đạt.

Akusesuuritsu (アクセス率): Truy suất.

Senryaku (戦略): Đối sách.

Monkuwoiu (文句を言う): Khiếu nại.

Hassei suru riyuu (発生する理由): Nguyên nhân phát sinh.

Kokufuku suru (克服する): Khắc phục.

Kookyuu (高級): Cao cấp.

Koohinshitsu (高品質): Phẩm chất cao.

Hinshitsu no warui (品質の悪い): Phẩm chất loại xấu.

Shougyou hinshitsu (商業品質): Phẩm chất thương mại.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!