Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là gì

753

Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là gì,khi bạn còn đi học bạn không hình dung công nghệ thực phẩm là ngành gì, bạn muốn thi vào mà bạn còn nây ngô, không biết ngành này sau này học ra làm gì và khi ấy các thầy trong trường đã tư vấn là em có để ý nhiều sản phẩm em mua trong chợ không, đó cũng là 1 trong các  sản phẩm được sản xuất từ ngành công nghệ thực phẩm ra đấy

Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là gì

Công nghệ thực phẩm tiếng Nhật là shokuhin gijutsu (食品技術).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề công nghệ thực phẩm.

Eiyō seibun (栄養成分): Thành phần dinh dưỡng.

Hozonhouhou (保存方法): Cách bảo quản.

Naiyōryō (内容量): Trọng lượng tinh.

Seisan-sha (生産者): Nhà sản xuất.

Shoumikigen (賞味期限): Hạn sử dụng.

Kokusan (国産): Hàng nội địa.

Kaitō (解凍): Sản phẩm cần rã đông.

Namashokuyō (生食用): Đồ để ăn sống.

Kanetsu-yō (加熱用): Phải nấu trước khi ăn.

Yōshoku (養殖): Sản phẩm được nuôi trồng.

Shizen shokuhin (自然 食品): Thực phẩm tự nhiên.

Yūki yasai (有機 野菜): Rau hữu cơ.

Nōyaku (農薬): Nông dược.

Munōyaku (無農薬): Không sử dụng thuốc trừ sâu.

Mutenka (添加): Không chất phụ gia.

Hozon-ryō (保存料): Chất bảo quản.

Chakushoku-ryō (着色料): Chất tạo màu thực phẩm.

Hōshasei busshitsu kensa gōkaku (放射性 物質 検査 合格): Đã được kiểm tra và chứng minh là không có chất phóng xạ.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail