Phiền muộn tiếng Nhật là gì

221

Phiền muộn tiếng Nhật là gì,thật ra bạn cũng không muốn có nhiều phiền muộn đến với mình nhưng cuộc sống lúc này lúc khác, bạn đang trải qua những tháng ngày tồi tệ, bạn thiếu nợ nhiều trong thời kỳ covid, bạn không làm ra thu nhập, nợ chồng nợ làm bạn thật đau đầu, mọi phiền muộn khi về đêm làm bạn rất khó ngủ, cùng tôi dịch ngay phiền muộn sang tiếng Nhật

Phiền muộn tiếng Nhật là gì

Phiền muộn tiếng Nhật là wazurau (わずらう).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan muộn phiền.

わずらわしい (wazurawashii): Phiền muộn suy tính.

悲哀 (hiai): Sự bị thương.

けんもん (kenmon): Xua đuổi nỗi phiền muộn.

ひきこもごも (hikikomogomo): Niềm vui và nỗi đau đớn kế tiếp nhau.

哀愁 (aishyuu): Nỗi đau.

ものすごい苦痛 (monosugoi kutsuu): Đau đớn tột độ.

苦しみ (kugushimi): Nỗi đau về tình cảm.

思煩 (wazura): Sự lo ngại.

憂い (urei): Nỗi đau buồn.

あいちょう (aichou): Giai điệu buồn.

いたむ (itamu): Chia buồn.

哀哭 (aikoku): Sự phiền muộn.

わずらわす (wazurawasu): Làm phiền muộn.

心配 (shinbai): Điều lo lắng.

厄介 (yakkai): Gây âu lo.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!