Lịch trình tiếng Hàn là gì

242

Lịch trình tiếng Hàn là gì, công việc bạn có được thành công như hôm nay phụ thuộc rất nhiều vào sự thay đổi theo thời gian của bạn, thay đổi ra sao như thế nào đó được xem là 1 quy trình nhưng nhìn chung phải có 1 lịch trình rõ ràng để giúp bạn định hướng được những cái nào bạn nên giải quyết trước những cái nào thì để sau hãy giải quyết

Lịch trình tiếng Hàn là gì

Lịch trình tiếng Hàn là 일정 (iljeong)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Một số mẫu câu tiếng Hàn liên quan đến lịch trình.

오늘의 일정은 어떻게됩니까?

Oneului ijeongeun eotteotgedewpnikka?

Lịch trình hôm nay của bạn như thế nào?

미안해 예기치 않은 일정이 있으므로 영화에 갈 수 없습니다.

Mianhae yegichi anneul iljeongi isseunmeuro yeonghwae kal su obssumnida.

Xin lỗi vì tôi có lịch trình đột xuất nên không thể đi xem phim được.

너무 많은 일정 때문에 고향에 돌어갈 수 없습니다.

Neomu maneul iljeon ttaemune gohange teulokal su eobsumnida.

Vì lịch trình quá nhiều nên tôi không thể về quê được.

다음 일정이 대단히 일하기 때문에 우리는 신속하게 작업을 처리해야합니다.

Daeum iljeongi daetanhi ilhaki ttaemuni urineul sinsokhake jakdobeul chorihaeyahanida.

Bởi vì lịch trình tiếp theo rất nhiều nên chúng ta phải làm việc một cách nhanh chóng.

오래 전에 일정이 너무 바빠서 여행 할 수 없었습니다.

Orae jeone iljeongi neomu bappaseo yeohaeng hal su obsosssumnida.

Rất lâu rồi tôi không được đi du lịch vì lịch trình quá nhiều.

조밀 한 일정 때문에 매우 피곤합니다.

Jomil han iljeong ttaemune maeu pigonhamnida.

Vì lịch trình dày đặc nên tôi rất mệt mỏi.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!