Bản đồ thế giới tiếng Anh là gì

990

Bản đồ thế giới tiếng Anh là gì, bạn là 1 con ngựa hay đi bạn không thích ở nhà, bạn không làm gì sai trái bạn chỉ thích khám phá thế giới, nhà bạn có điều kiện vì thế việc bạn đi đây đó tham quan mà ngoài lãnh thổ Việt Nam thì quá đơn giản, có nhiều nước bạn chưa biết địa hình ra sao nên bạn trang bị bản đồ thế giới để tham khảo là điều cần thiết

Bản đồ thế giới tiếng Anh là gì

Bản đồ thế giới tiếng Anh là world map, phiên âm là wɜːld mæp

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sắc Ngọc Khang
  2. Sắc Ngọc Khang
  3. Sắc Ngọc Khang
  4. Sắc Ngọc Khang
  5. Sắc Ngọc Khang
  6. Sắc Ngọc Khang

Tên gọi các châu lục trên bản đồ thế giới trong tiếng Anh.

Asia /ˈeɪʒə/: Châu Á.

Europe /ˈjʊərəp/: Châu Âu.

Africa /ˈæfrɪkə/: Châu Phi.

Australia /ɒˈstreɪliːə/: Châu Đại Dương.

South America /saʊθ əˈmɛrɪkə/: Châu Nam Mỹ.

North America /nɔːθ əˈmɛrɪkə/: Châu Bắc Mỹ.

Antarctica /ˌænˈtɑːktɪkə/: Châu Nam Cực.

Tên gọi các đại dương trên bản đồ thế giới trong tiếng Anh.

Arctic Ocean /ˈɑːktɪk ˈəʊʃən/: Bắc Băng Dương.

Indian Ocean /ˈɪndiən ˈəʊʃən/: Ấn Độ Dương.

Atlantic Ocean /ətˈlæntɪk ˈəʊʃən/: Đại Tây Dương.

Pacific Ocean /pəˈsɪfɪk ˈəʊʃən/: Thái Bình Dương.

Southern Ocean /ˈsʌðən ˈəʊʃən/: Nam Băng Dương.

Các loại bản đồ thế giới khác nhau trong tiếng Anh.

Political map /pəˈlɪtɪkəl mæp/: Bản đồ chính trị.

Physical map /ˈfɪzɪkəl mæp/: Bản đồ vật lý.

Time zone map /taɪm zəʊn mæp/: Bản đồ múi giờ.

Topographic map /tɒpəˈgræfɪk mæp/: Bản đồ địa hình.

Road map /rəʊd mæp/: Bản đồ đường bộ.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!