Hững hờ tiếng Anh là gì? Từ vựng tiếng Anh chỉ cảm xúc

48

Hững hờ tiếng anh là gì? Học thêm nhiều từ vựng mỗi ngày giúp bạn dần cải thiện được vốn từ, bạn đang muốn tăng vốn từ vựng của mình thì nên trau dồi mỗi ngày, dành ra một ít phút để học từ vựng thì trong một thời gian ngắn thì bạn có thể cải thiện được vốn từ vựng của mình. Bài viết này của chúng tôi bạn sẽ biết về hững hờ tiếng anh là gì? đừng bỏ qua bài học hữu ích này nhé!

Hững hờ là gì

Hững hờ là thể hiện trạng thái của một người không quan tâm, không tha thiết và chểnh mảng. 

Hững hờ tiếng anh là gì

Hững hờ tiếng anh là “Indifferent”

hững hờ tiếng anh là gì

EX

She was indifferent at what I said

  • Cô ấy thờ ơ với những gì tôi nói

A common complaint is that some wives are cool or unresponsive.

  • Nhiều người chồng than phiền là vợ mình lạnh nhạt hoặc hờ hững

Từ vựng tiếng Anh chỉ cảm xúc

  • Amused /ə’mju:zd/ vui vẻ
  • Angry /’æŋgri/ tức giận
  • Anxious / ˈæŋkʃəs / lo lắng
  • Annoyed  / əˈnɔɪd / bực mình
  • Confused /kən’fju:zd/ lúng túng
  • Cross / krɔːs / bực mình
  • Enthusiastic /ɪnθju:zi’æstɪk/ nhiệt tình
  • Excited / Excited / phấn khích, hứng thú
  • Emotional / ɪˈmoʊʃənl / dễ bị xúc động
  • Envious / ˈenviəs / thèm muốn, đố kỵ
  • Frightened  / ˈfraɪtnd / sợ hãi
  • Bewildered / bɪˈwɪldər / rất bối rối
  • Bored /bɔ:d/ chán
  • Confident / ˈkɑːnfɪdənt / tự tin
  • Cheated / tʃiːtɪd / bị lừa
  • Frustrated /frʌ’streɪtɪd/ tuyệt vọng
  • furious / ˈfjʊriəs / giận giữ, điên tiết
  • Great / ɡreɪt / tuyệt vời
  • Happy /’hæpi/ hạnh phúc
  • Horrified /’hɒrɪfaɪ/ sợ hãi
  • Hurt /hɜ:t/ tổn thương

Những mẫu câu diễn tả cảm xúc trong tiếng anh

  • I am… (Tôi…)

… (absolutely) delighted… (hoàn toàn) rất vui mừng

… in a very good mood.… trong tâm trạng rất tốt.

… on cloud nine… hạnh phúc như đang trên mây

… over the moon… sung sướng vô cùng

… really pleased… thực sự hài lòng

… so glad I didn’t have to go to work today.… rất vui vì tôi không phải đi làm ngày hôm nay.

… so happy… rất hạnh phúc

… thrilled to bits… rất hài lòng

… very happy right now.… đang rất hạnh phúc.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Mua máy chạy bộ cho chó chọn loại nào?
  2. Hụt hẫng tiếng anh
  3. Vòng xoay tiếng Anh là gì?
  4. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  5. Uống milo có béo không
  • I feel … (Tôi cảm thấy…)

… great!… tuyệt vời!

… invincible.… bất khả chiến bại.

… like a champion.… như là một nhà vô địch.

… like a king.… như một vị vua.

… like I’m in paradise.… như tôi đang ở trên thiên đường.

… like I’m on top of the world.… như tôi đang sống rất tuyệt.

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận