Cửa sổ tiếng Nhật là gì

31

Cửa sổ tiếng Nhật là gì,nhà bạn lúc mua quá bích bùng không một chỗ thông gió nào, bạn đang suy nghĩ đục tường ra làm lại cửa sổ để nhà bạn có thể thông thoáng hơn, cửa sổ bạn mua cũng hợp gu và đẹp mắt, cửa sổ trong ngôi nhà khá quan trọng giúp điều tiết không khí từ bên ngoài vào nhà giúp bạn có sức khỏe tốt hơn.

Cửa sổ tiếng Nhật là gì

Cửa sổ dịch sang tiếng Nhật là mado (窓).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Từ vựng tiếng Nhật về các vật dụng trong nhà.

Isu (いす): Ghế.

Tansu (たんす): Tủ.

Houki (ほうき): Chổi.

Ka-petto (カーペット): Thảm.

Terebi (テレビ): Ti vi.

Reizouko (冷蔵庫): Tủ lạnh.

Sofa (ソファ): Ghế sofa.

Tsukue (机): Bàn.

Ka-ten (カーテン): Rèm.

Senpuuki (扇風機): Quạt điện.

Eakon (エアコン): Máy điều hòa.

Sentakuki (洗濯機): Máy giặt.

Denkyuu (電球): Bóng đèn.

Hondana (本棚): Giá sách.

Arion (アリオン): Bàn ủi.

Kabedokei (家具): Đồng hồ treo tường.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail