Vàng trong tiếng Anh là gì

276

Vàng tiếng Anh là gì,nhắc đến vàng ai mà không mê chứ, hàng năm cứ tới tết mùng 10 ai ai cũng đổ xô đi mua vàng để mong có được nhiều tài lộc may mắn cho ngôi nhà của mình nhưng mấy ai giàu lên từ sự việc trên, đó chỉ là lời mê muội dị đoan không căn cứ, và nhiều người có tiền chút là sắm vàng đeo đầy tay chỉ muốn cho người ta thấy mình giàu là chủ yếu

Vàng trong tiếng Anh là gì

Vàng tiếng Anh là Gold, phiên âm /ɡoʊld/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số câu tiếng Anh về Vàng:

A chemical element that is a valuable, shiny, yellow metal used to make coins and jewellery.

Một nguyên tố hóa học là một kim loại có giá trị, sáng bóng, màu vàng được sử dụng để làm tiền xu và đồ trang sức.

A small disc of gold that is given to the person who wins a competition, especially in a sport.

Một đĩa vàng nhỏ được trao cho người chiến thắng trong một cuộc thi, đặc biệt là trong một môn thể thao.

Made of gold, or the colour of gold.

Làm bằng vàng, hoặc màu vàng.

A soft, yellow metal that is highly valued and used esp. in jewelry and as a form of wealth.

Một kim loại mềm, màu vàng được đánh giá cao và sử dụng. trong đồ trang sức và như một hình thức của cải.

He’s running so well, surely he’ll take the gold.

Anh ta chạy rất tốt, chắc chắn anh ta sẽ lấy được huy chương vàng.

During difficult economic times, gold is considered to be a very safe investment.

Trong thời buổi kinh tế khó khăn, vàng được coi là khoản đầu tư rất an toàn.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!