Xông hơi tiếng Trung là gì

1262

Xông hơi tiếng Trung là gì,sức khỏe bạn không phải lúc nào cũng tốt, để duy trì sức khỏe ổn định để bạn làm việc và kiếm ra thu nhập cao thì việc bạn dành thời gian cuối tuần đến các nơi xông hơi để thư giãn và nhanh chóng cân bằng lấy lại sức khỏe vốn có, giúp bạn đạt được nhiều mục đích hơn trong tương lai gần.

Xông hơi tiếng Trung là gì

Xông hơi tiếng Trung là 蒸汽 /zhēngqì/

Một số từ vựng tiếng Trung liên quan đến xông hơi:

桑拿 /sāngná/: Phòng xông hơi.

草药 /cǎoyào/: Thảo dược.

汗水 /hànshuǐ/: Mồ hôi.

出汗/chūhàn/: ra mồ hôi.

赶汗 /gǎnhàn/: xông giải cảm.

Một số ví dụ về xông hơi:

这家旅管有蒸汽室.

/Zhèjiā lǚguǎn yǒu zhēngqì shì/: Khách sạn này có phòng xông hơi.

听说你想去蒸汽.

Tīngshuō nǐ xiǎng qù zhēngqì: Nghe nói bạn muốn đi xông hơi.

这里有一个著名的桑拿.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!