Xoài lắc tiếng Nhật là gì

369

Xoài lắc tiếng Nhật là gì,cảm giác lần đầu ăn 1 món trái cây rất cay và đầy tính sáng tạo do người Việt tạo ra ăn thì không gì sánh bằng, cay nồng và chua nữa, món ăn vặt này đang rất thịnh hành trong giới trẻ và được yêu mến trong nhiều năm trở lại đây, mỗi khi ăn cơm trưa xong là hội chị em phụ nữ hay mua xoài lắc vào công ty ăn lắm

Xoài lắc tiếng Nhật là gì

Xoài lắc tiếng Nhật là furumango (振るマンゴ).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Nhật về món ăn vặt ở Việt Nam.

お菓子 (okashi): Đồ ăn vặt.

おこわ (okowa): Xôi.

ぜんざい (zenzai): Chè.

焼きそば (yakisoba): Mì xào.

 生春巻き (namaharumaki): Gỏi cuốn.

バイン セオ (bain seo): Bánh xèo.

バイン ミー (bain mii): Bánh mì.

揚げ春巻き (ageharumaki): Chả gò, nem rán.

おかゆ (okayu): Cháo trắng.

せきはん (sekihan): Xôi đỏ.

焼肉 (yakiniku): Thịt nướng.

カップランーメン (kappu raamen): Mì ly.

肉まん (nikuman): Bánh bao.

バイン チャン チョン (bain chan chon): Bánh tráng trộn.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!