Xe buýt tiếng Hàn là gì

303

Xe buýt tiếng Hàn là gì,để chống lại tình hình kẹt xe tại tphcm nên cách đây hơn 1 chục năm thì nhà nước ta đã mua về rất nhiều xe buýt với mong muốn giảm tải 1 phần nào đó và tạo thói quen để nhiều người dân nhanh chóng đi xe buýt ngày càng nhiều hơn vì thế dù thời điểm hiện tại tình hình kẹt xe vẫn chưa có dấu hiệu giảm nhưng việc có nhiều xe buýt sang chạy lon ton trên đường cũng làm đẹp thành phố

Xe buýt tiếng Hàn là gì

Xe buýt tiếng Hàn là 버스 (beoseu)

Những tự vựng tiếng Hàn liên quan đến xe buýt và phương tiện giao thông:

트력 (theu-ryeol): Xe tải

특별 우등 객차 (theuk-byeol  u-teung kek-cha): Xe ô tô mũi kín

스포츠 자동차 (seu-po-cheu ja-dong-cha): Xe thể thao

소형 짐마차 (so-hyeong jim-ma-cha): Xe chở hành lý

지프 (ji-peu): Xe Jeep

큰관광 자동차 (kheun-kuan-kuang ja-dong-cha): Xe du lịch lớn

전세 자동차 (jeon-se ja-dong-cha): Xe cho thuê

기차 (ki-cha): Xe lửa

소방차 (so-bang-cha): Xe chữa cháy

구급차 (ku-keup-cha): Xe cứu thương

쓰레기차 (sseu-re-ki-cha): Xe rác

영구차 / 장의차 (young-ku-cha / jang-ui-cha): Xe tang

불도서 (bul-do-seo): Xe ủi đất

버스터미널 (bo-seu theo-mi-neol): Trạm xe buýt

매표구 (me-pyo-ku): Quầy bán vé

안내자 / 지도자 (an-ne-ja / ji-do-ja): Người soát vé

버스 시간표 (bo-seu si-kan-pyo): Lịch trình xe buýt

운전 기사 (un-jeon ki-sa): Tài xế

교체 운전거 (kyo-che un-jeon-ko): Phụ xế

택시 (thec-xi): Taxi

승객 / 여행객 (seung-kek): Hành khách.

요금 (yo-keum) : Tiền vé

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail