Tiếng anh chuyên ngành điện điện tử

227

Tiếng anh chuyên ngành điện điện tử, nhớ hồi nhỏ tôi thích các ti vi trắng đen lắm rồi thích tới đầu băng xưa cũ, rồi đến 1 lúc nào đó thì ti vi cũng hư, đầu băng cũng hư không còn gì để coi trong khi nhà tôi khá nghèo nên không có tiền để ra tiệm sửa điện tử kêu thợ sửa lại, đến lớn lên tôi cũng từng ao ước trở thành thợ sửa điện tử nhưng ngày nay điện tử ít ai sửa lắm, xài hư thì mua mới, vì thế cùng tôi dịch sang tiếng anh các từ vựng chuyên ngành điện tử nhé.

Tiếng anh chuyên ngành điện điện tử

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang tphcm
  2. cho thuê cổ trang tphcm
  3. cho thuê cổ trang
  4. cần thuê sườn xám
  5. cho thuê cổ trang

Ammeter: Ampe kế

Active-region: Vùng khuếch đại

Amplifier: Bộ/mạch khuếch đại

Bipolar: Lưỡng cực

Bridge rectifier: Bộ/mạch chỉnh lưu cầu

Boundary: Biên

Bias stability: Độ ổn định phân cực

Biasing: (Việc) phân cực

Bode plot: Giản đồ (lược đồ) Bode

Bypass: Nối tắt

Current source: Nguồn dòng

Current gain: Hệ số khuếch đại (độ lợi) dòng điện

Current divider: Bộ/mạch phân dòng

Cascade: Nối tầng

Concept: Khái niệm

Charging: Nạp (điện tích)

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!