Tát Tiếng Anh Là Gì?

73

Tát Tiếng Anh Là Gì?, trong cuộc đời này bạn có 1 lần nào bị ai tát bao giờ chưa, có thể là bạn bè hay cha mẹ hay 1 người nào đó không thích bạn thì họ sẽ thể hiện sự giận dữ bằng cách vung tay tát bạn không cần bạn phải thanh minh gì, đó là 1 trong các tác động sẽ khiến bạn bị tổn thương tùy theo độ nặng nhẹ của cú tát đó, hãy cùng chúng tôi dịch từ tát sang tiếng anh nhé xem có khó hay không.

Tát Tiếng Anh Là Gì?

Tát Tiếng Anh Là “slap’’, ‘’smack’’, ‘’smite”.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Kẹo cay con tàu có tác dụng gì
  2. Tắc kê tiếng anh
  3. Đi bộ buổi sáng có giảm cân không
  4. Cách tăng cân bằng trứng gà
  5. bà bầu có được dùng vaseline
  6. sau cơn mưa trời lại sáng tiếng anh
  7. giày tây tiếng anh
  8. 1 tuần nên tập gym mấy lần
  9. Nhập học tiếng anh là gì
  10. ổ cắm điện tiếng anh là gì
  11. ma nơ canh tiếng anh
  12. lồng đèn tiếng anh là gì
  13. nước ngọt có gas tiếng anh là gì
  14. xin lỗi đã làm phiền tiếng anh
  15. viện trưởng tiếng anh là gì
  16. chân đế tiếng anh là gì
  17. trò chơi rút gỗ tiếng anh là gì
  18. vít nở tiếng anh là gì
  19. ngoại trưởng là gì
  20. bông cải xanh tiếng anh
  21. làm phiền tiếng anh là gì
  22. phong độ tiếng anh là gì
  23. ngất xỉu tiếng anh
  24. đồ dùng cá nhân tiếng anh là gì
  25. cho thuê cổ trang
  26. cho thuê cổ trang
  27. cần thuê cổ trang
  28. cho thuê cổ trang
  29. xem phim tvb

Từ vựng tiếng anh về hành động của con người:

  • pull: lôi, kéo, giật
  • lift: nâng, nhấc lên
  • put: đặt, để
  • take: cầm, nắm
  • hang: treo, mắc
  • carry: mang, vác, khuân
  • hit: đánh
  • knock: gõ cửa, đập, đánh
  • rest: nghỉ ngơi
  • nap: ngủ trưa, chợp mắt một xíu
  • argue: gây gổ, cãi lộn
  • sleep : ngủ
  • walk : đi bộ
  • travel : đi du lịch
  • wait : chờ đợi
  • read : đọc
  • tell : nói
  • hear : nghe được (dùng để diễn tả một điều gì đó mình vô tình nghe được)
  • silence : im lặng
  • push : đẩy
  • wear : mặc (đôi khi được dùng để chỉ động từ mang)
  • beating : đánh (đánh ai đó)
  • slap : vổ , tát
  • chew :nhai
  • eat: ăn
  •  sing: hát
  • do morning exercise: tập thể dục
  • laugh: cười
  • cry: khóc
  •  bring; mang
  • guess: đoán
  • listen to music: nghe nhạc
  • Brush your teeth:đánh răng
  • wash your face:rửa mặt
  • combing:chải đầu….

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận