Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì

26

Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì,nhu cầu chăm sóc răng miệng ngày nay luôn được quan tâm ở mức cao vì sao lại có tình trạng trên vì người dân chúng ta ít ai chăm sóc răng miệng tốt nên khi răng có vấn đề nào đó là tìm ngay phòng khám răng hàm mặt nào đó để thực hiện điều trị sâu răng cấp tốc dẫn đến làm răng yếu đi trông thấy.

Răng hàm mặt tiếng Nhật là gì

Răng hàm mặt tiếng Nhật là shika (歯科).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì

Một số từ vựng thông dụng về chủ đề răng hàm mặt:

Ha (歯): Răng.

Haguki (歯茎): Nướu răng.

Enameru shitsu (エナメル質): Men răng.

Shiseki (歯石): Cao răng.

Shijui (歯髄): Tủy răng.

Oyashirazu (親知らず): Răng khôn.

Mushiba (虫歯): Răng sâu.

Gishi (義歯): Răng giả.

Okuba (奥歯): Răng hàm.

Uwaago (上顎): Hàm trên.

Kagaku (下顎): Hàm dưới.

Shita (舌): Lưỡi.

Koushyu (口臭): Hôi miệng.

Ha ga itai (歯が痛い): Đau răng.

Ha wo nuku (歯を抜く): Nhổ răng.

Ha ga oreta (葉が折れた): Gãy răng.

Ha wo shimiru (歯を凍る): Buốt răng.

Haguki ga hareteiru (歯茎が腫れている): Sưng nướu răng.

Kuchi wo susugu (口を漱ぐ): Súc miệng.

Ha wo iretai (歯を入れたい): Muốn trồng răng.

Ha wo shirokushitai (歯を白くしたい): Muốn làm trắng răng.

Ha wo soujishitehoshii (歯を掃除してほしい): Muốn lấy cao răng.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail