Phòng lưu bệnh tiếng anh là gì?

63

Phòng lưu bệnh nhân được biết đến là một dạng phòng dành cho các đối tượng bệnh nhân đang có nhu cầu để điều trị bệnh trong ngày tại phòng khám và bệnh viện phòng này sẽ dành cho các phòng khám của các loại bệnh nội khoa, chuyên khoa và sau phẫu thuật. Vậy bạn đã biết phòng lưu bệnh tiếng anh là gì chưa hãy xem qua bài viết sau nhé!

Phòng lưu bệnh tiếng anh là gì?

Phòng lưu bệnh tiếng anh là  sickroom 

với nghĩa theo tiếng anh – a room in a school or place of work occupied by or set apart for people who are unwell.(một phòng trong trường học hoặc nơi làm việc có người ở hoặc tách biệt dành cho những người không khỏe.)

Quy định về phòng lưu bệnh

Theo công văn số 618 / BYT-KCB về việc khám bệnh, chữa bệnh trong các phòng khám ngoại trú khu vực, các phòng khám này phải có buồng chung cho người bệnh. Phòng bệnh. Phòng ở của người bệnh ít nhất phải rộng 15 m2, có 2 giường trở lên. Nếu có từ 3 giường bệnh trở lên thì diện tích tối thiểu là 5 m2 / giường bệnh (quy định tại khoản 1). Điều 25 (2) và Điều 2 Nghị định 109/2016 / NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về cấp chứng chỉ hành nghề và cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. .

Nghị định số 1895/1997 / QĐ-BYT ngày 19 tháng 9 năm 1997 của Bộ Y tế Mục 2 Mục II của Pháp lệnh Khám bệnh theo Y lệnh Bệnh viện: Không nên để bệnh nhân quá 24 giờ. Phải có buồng riêng cho nam, nữ và trẻ em. “

Những từ vựng về bệnh viện mà bạn có thể chưa biết

Hospital(n): Bệnh Viện

Mental hospital: Bệnh Viện tâm thần

General hospital: Bệnh Viện đa khoa

Field hospital: Bệnh Viện dã chiến

Nursing home: Bệnh Viện dưỡng lão

Cottage hospital: Bệnh Viện tuyến dưới

Orthopedic hospital: Bệnh Viện chỉnh hình

Children hospital: Bệnh Viện nhi

Dermatology hospital: Bệnh Viện da liễu

Maternity hospital: Bệnh Viện phụ sản

Admission Office: Phòng tiếp nhận bệnh nhân

Discharge Office: phòng làm thủ tục ra viện

Blood bank: ngân hàng máu

Canteen: nhà ăn bệnh viện

Cashier’s: quầy thu tiền

Central sterile supply: phòng tiệt trùng

Consulting room: phòng khám

Coronary care unit: đơn vị chăm sóc mạch vành

Day operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày

Delivery(n): phòng sinh nở

Dispensary room: phòng phát thuốc

Housekeeping(n): phòng tạp vụ

Emergency room: phòng cấp cứu

Isolation room: phòng cách ly

Laboratory(n): phòng xét nghiệm

Waiting room: phòng đợi

Mortuary(n): nhà xác

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Mua máy chạy bộ cho chó chọn loại nào?
  2. Hụt hẫng tiếng anh
  3. Vòng xoay tiếng Anh là gì?
  4. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  5. Uống milo có béo không

On-call room: phòng trực 

Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú

Medical records department: phòng lưu trữ hồ sơ bệnh án

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận