Pha chế tiếng Nhật là gì

38

Pha chế tiếng Nhật là gì,để có 1 nghề trong tay giúp cho bạn ổn định hơn trong xã hội, nhưng phải xem bạn phù hợp với nghề nào nhất thì bạn sẽ tập trung vào nghề đó, nghề pha chế là nghề bạn chọn lựa, nghề nay phải nói ngày nay nhiều người học lắm nhưng khi ra nghề lại kén người tồn tại vì quy luật là người giỏi mới ở lại, còn làm cho vui thì không đi làm được lâu dài

Pha chế tiếng Nhật là gì

Pha chế tiếng Nhật là junbi suru (準備する),

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Dụng cụ pha chế bằng tiếng Nhật:

Jigā (ジガー): Ly định lượng.

Kakuterushēkā (カクテルシェーカー): Bình lắc cocktail.

Shēkāsutandādo (シェーカースタンダード): Bình lắc bằng inox.

Garasu (ガラス): Ly thuỷ tinh.

Jā (ジャー): Lọ thuỷ tinh.

Wain gurasu (ワイングラス): Ly uống rượu.

Bīrugurasu (ビールグラス): Ly uống bia.

Seihyō sara (製氷皿): Khay đá.

Burendā (ブレンダー): Máy xay sinh tố.

Remonsukuīza (レモンスクイーザ): Dụng cụ vắt chanh.

Furui (ふるい): Cái rây.

Sutorō (ストロー): Ống hút.

Bīrumatto (ビールマット): Miếng lót cốc bia.

Một số loại thức uống bằng tiếng Nhật:

Furūtsujūsu (フルーツジュース): Nước ép trái cây.

Aisutī (アイスティー): Trà đá.

Sumūjī (スムージー): Sinh tố.

Oshitsubusu (押しつぶす): Nước ép.

Tansan mizu (炭酸水): Soda.

Kōhī (コーヒー): Cà phê.

Burakkukōhī (ブラックコーヒー): Cà phê đen.

Hottochokorēto (ホットチョコレート): Sôcôla nóng.

Shokuzen sake (食前酒): Rượu khai vị.

Shanpan (シャンパン): Rượu sâm banh.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail