Nhân viên nhân sự tiếng Hàn là gì

334

Nhân viên nhân sự tiếng Hàn là gì, trong công ty có quá nhiều điều phải giải quyết là 1 sếp lớn, để điều hành nhân viên sao cho chuyên nghiệp nhất thì việc phải tuyển đầy đủ nhân viên nhân sự nhằm giúp ích cho các sếp các cấp trên yên tâm vào việc quản lý, nhân viên nhân sự tốt và có tâm rất hiếm và quan trọng đối với mỗi công ty

Nhân viên nhân sự tiếng Hàn là gì

Nhân viên nhân sự tiếng Hàn là 인사직원 (insajig-won)

회장 (hoejang) : Chủ tịch

사장 (sajang) : Giám đốc

인사부 (insabu) : Bộ phận nhân sự

경리부 (gyeonglibu) : Bộ phận kế toán

사무실 (samusil) : Văn phòng

대리 (daeli) : Phó bộ phận

반장 (banjang) : Tổ Trưởng

채용정보 (chaeyongjeongbo) : Thông báo tuyển dụng

매니저 (maenijeo) : Quản lí

팀장 (timjang) :Trưởng bộ phận

기본 월급 (gibon wolgeub) : Lương cơ bản

Một số ví dụ tiếng Hàn về nhân viên nhân sự: 

인사직원덕분에 좋은 회사를 잧을 수 있어요.

insajig-wondeogbun-e joh-eun hoesaleul jach-eul su iss-eoyo.

Nhờ có nhân viên nhân sự tôi đã tìm được công ty tốt.

사원은 인사직원이 채용하는 사람입니다.

sawon-eun insajig-won-i chaeyonghaneun salam-ibnida.

Nhân viên là những người được tuyển bởi nhân viên nhân sự.

인사직원이 사원들을 면접할 사람입니다.

insajig-won-i sawondeul-eul myeonjeobhal salam-ibnida.

Nhân viên nhân sự là người sẽ phỏng vấn các nhân viên.

회사에 인사직원들이 많이 있다.

hoesa-e insajig-wondeul-i manh-i issda.

Công ty có rất nhiều nhân viên nhân sự.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!