Ngoại Trưởng Tiếng Anh Là Gì?

91

Ngoại Trưởng Tiếng Anh Là Gì?,ngoại trưởng là 1 cái tên khá quan trọng mỗi khi nhắc đến, được xem như đại diện của 1 đất nước và quyền lực có chút gì đó rất kính nể làm mỗi ai mỗi khi nhắc đến đều phải kiêng dè, vậy ngoại trưởng là gì bạn đã biết chưa?

Nhắc nhẹ các bạn, đây là các vị đánh kính của các Ngoại trưởng của Việt Nam qua từng thời kỳ: Hồ Chí Minh, Nguyễn Tường Tam, Hoàng Minh Giám, Phạm Văn Đồng, Ung Văn Khiêm, Xuân Thủy, Nguyễn Duy Trinh, Nguyễn Thị Bình, Nguyễn Cơ Thạch, Nguyễn Mạnh Cầm, Nguyễn Dy Niên, Phạm Gia Khiêm, Phạm Bình Minh.

Nói sơ qua theo nghĩa tiếng việt thì chắc bạn đã hình dung bộ trưởng là gì vậy bộ trưởng Ngoại giao hay Ngoại trưởng tiếng Anh là gì? bộ trưởng bộ ngoại giao Việt Nam bạn có biết hiện tại là ai không? thôi thì xem qua bài này để nắm rõ hơn nhé.

Ngoại trưởng có thể là niềm mơ ước của biết bao người lên chức vị đó, thời đại bây giờ tuổi trẻ luôn được ưu tiên và nếu ai có tư duy và muốn giúp kinh tế Việt Nam phát triển nhanh nhất có thể phấn đấu dần dần thông qua vào Đảng và tiếp tục cố gắng, biết đâu 1 ngày đẹp trời bạn cũng nằm trong danh sách ứng cử thì sao, chúc bạn may mắn.

Ngoại trưởng tiếng Anh là gì?

Ngoại trưởng tiếng Anh là: Foreign Minister

Phiên âm của Ngoại trưởng tiếng Anh là: /ˈfɔːrən ˈmɪnɪstər/

Tìm hiểu bộ máy Nhà nước Việt Nam qua tiếng Anh

Cùng tìm hiểu các cơ quan trong chính phủ Việt Nam bằng English các bạn nhé

  • Bộ Giáo dục và Đào tạo : Ministry of Education and Training
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư  : Ministry of Planning and Investment
  • Bộ Nội vụ  : Ministry of Home Affairs
  • Bộ Y tế  :  Ministry of Health
  • Bộ Khoa học và Công nghệ  :  Ministry of Science and Technology
  • Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch : Ministry of Culture, Sports and Tourism
  • Bộ Quốc phòng : Ministry of National Defence
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam  :  The State Bank of Viet Nam
  • Ủy ban Dân tộc  :  Committee for Ethnic Affairs
  • Bộ Tài chính : Ministry of Finance
  • Bộ Công Thương  :  Ministry of Industry and Trade
  • Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội  :  Ministry of Labour, War invalids and Social Affairs (MOLISA)
  • Bộ Công an  :  Ministry of Public Security
  • Bộ Xây dựng  : Ministry of Construction
  • Bộ Thông tin và Truyền thông :  Ministry of Information and Communications (MIC)
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn :  Ministry of Agriculture and Rural Development (MARD)
  • Bộ Giao thông vận tải  :  Ministry of Transport
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường  :  Ministry of Natural Resources and Environment (MONRE)
  • Thanh tra Chính phủ  :  Government Inspectorate
  • Văn phòng Chính phủ  :  Office of the Government
  • Bộ Ngoại giao  :  Ministry of Foreign Affairs
  • Bộ Tư pháp  :  Ministry of Justice

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Kẹo cay con tàu có tác dụng gì
  2. Tắc kê tiếng anh
  3. Keto bài 19
  4. Thực đơn low carb 13 ngày
  5. Megumi giá bao nhiêu
  6. Bị giời leo ở môi
  7. Đi bộ buổi sáng có giảm cân không
  8. Cách tăng cân bằng trứng gà
  9. giày tây tiếng anh
  10. 1 tuần nên tập gym mấy lần
  11. Nhập học tiếng anh là gì
  12. Máy chạy bộ Elipsport
  13. ổ cắm điện tiếng anh là gì
  14. ma nơ canh tiếng anh
  15. lồng đèn tiếng anh là gì
  16. xin lỗi đã làm phiền tiếng anh
  17. bông cải xanh tiếng anh
  18. làm phiền tiếng anh là gì
  19. phong độ tiếng anh là gì
  20. ngất xỉu tiếng anh
  21. đồ dùng cá nhân tiếng anh là gì
  22. Uống milo có béo không
  23. Lông mày la hán
  24. Giáo dục công dân tiếng anh là gì
  25. Hamster robo thích ăn gì
  26. Ăn sầu riêng uống nước dừa

Các chức danh trong Bộ máy nhà nước bằng tiếng Anh

  • Permanent Deputy Minister: Thứ trưởng Thường trực
  • Deputy Minister : Thứ trưởng
  • Director General : Tổng Cục trưởng
  • Deputy Director General: Phó Tổng Cục trưởng
  • Permanent Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm Thường trực
  • Vice Chairman/Chairwoman: Phó Chủ nhiệm
  • Assistant Minister: Trợ lý Bộ trưởng
  • Chairman/Chairwoman of Committee: Chủ nhiệm Ủy ban
  • Vice Chairman/Chairwoman of Committee: Phó Chủ nhiệm Ủy ban
  • Chief of the Ministry Office: Chánh Văn phòng Bộ ——–>
  • Deputy Chief of the Ministry Office: Phó Chánh Văn phòng Bộ
  • Director General: Cục trưởng
  • Deputy Director General: Phó Cục trưởng
  • Director General: Vụ trưởng
  • Deputy Director General: Phó Vụ trưởng
  • President of Academy: Giám đốc Học viện
  • Vice President of Academy: Phó Giám đốc Học viện
  • Director of Institute: Viện trưởng
  • Deputy Director of Institute: Phó Viện trưởng

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận