Nghiệp vụ tiếng Anh dịch là gì?

55

Nghiệp vụ tiếng Anh dịch là gì? Những kiến thức, kỹ năng chuyên về một vấn đề, ngành nghề hay công việc nào đó gọi là nghiệp vụ, vậy trong tiếng Anh từ nghiệp vụ được hiểu và định nghĩa như thế nào?

Nghiệp vụ tiếng Anh dịch là gì? Có những thuật ngữ thuộc nhiều chuyên ngành khác nhau bạn có thể nghe đến hằng ngày như nghiệp vụ kế toán, nghiệp vụ ngân hàng, hay chó nghiệp vụ,… Cùng tìm hiểu về nghiệp vụ trong tiếng Anh và những thông tin thú vị xoay quanh chr đề nghiệp vụ này nhé.

Thông thường từ nghiệp vụ sẽ được sử dụng trong lĩnh vực kinh tế hoặc những ngành nghề liên quan đến kinh tế, nên nọi dung dưới đây là nói về nghiệp vụ liên quan trong kinh tế, nếu bạn có bổ sung gì thêm xin vui lòng để lại góp ý bên dưới phần bình luận nhé.

Nghiệp vụ tiếng Anh dịch là gì?

Nghiệp vụ tiếng Anh dịch là: Business

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Kẹo cay con tàu có tác dụng gì
  2. Tắc kê tiếng anh
  3. Đi bộ buổi sáng có giảm cân không
  4. Cách tăng cân bằng trứng gà
  5. bà bầu có được dùng vaseline
  6. sau cơn mưa trời lại sáng tiếng anh
  7. giày tây tiếng anh
  8. 1 tuần nên tập gym mấy lần
  9. Nhập học tiếng anh là gì
  10. ổ cắm điện tiếng anh là gì
  11. ma nơ canh tiếng anh
  12. lồng đèn tiếng anh là gì
  13. nước ngọt có gas tiếng anh là gì
  14. xin lỗi đã làm phiền tiếng anh
  15. viện trưởng tiếng anh là gì
  16. chân đế tiếng anh là gì
  17. trò chơi rút gỗ tiếng anh là gì
  18. vít nở tiếng anh là gì
  19. ngoại trưởng là gì
  20. bông cải xanh tiếng anh
  21. làm phiền tiếng anh là gì
  22. phong độ tiếng anh là gì
  23. ngất xỉu tiếng anh
  24. đồ dùng cá nhân tiếng anh là gì
  25. cho thuê cổ trang
  26. cho thuê cổ trang
  27. cần thuê sườn xám
  28. cần thuê cổ trang
  29. cho thuê cổ trang

Nhưng từ đồng nghĩa với nghiệp vụ – business:, service, professions, professional, banking, bookkeeping, protocol, intelligence …

Thuật ngữ nghiệp vụ kế toán tiếng Anh

  • Capital: Vốn
  • Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
  • Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
  • Issued capital: Vốn phát hành
  • Uncalled capital: Vốn chưa gọi
  • Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
  • Authorized capital: Vốn điều lệ
  • Called-up capital: Vốn đã gọi
  • Capital expenditure: Chi phí đầu tư
  • Invested capital: Vốn đầu tư
  • Cash book: Sổ tiền mặt
  • Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
  • Cash flow statement:  Phân tích lưu chuyển tiền mặt
  • Category method: Phương pháp chủng loại
  • Cheques: Séc (chi phiếu)
  • Carriage: Chi phí vận chuyển
  • Carrying cost: Chi phí hàng lưu kho
  • Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
  • Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
  • Consistency: Nguyên tắc nhất quán
  • Clock cards: Thẻ bấm giờ
  • Closing an account: Khóa một tài khoản
  • Closing stock: Tồn kho cuối kỳ
  • Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
  • Cost application: Sự phân bổ chi phí

Nghiệp vụ kế toán bao gồm những công việc gì?

Một nghiệp vụ trong ngành kế toán thường bao gồm thực hiện những công việc sau:

  • Phân tích dữ liệu tài chính và chuẩn bị các báo cáo tài chính
  • Tạo và giải thích hồ sơ tài chính và báo cáo cho quản lý
  • Duy trì hồ sơ của tài sản, nợ phải trả, lợi nhuận và thua lỗ, nghĩa vụ thuế hoặc các hoạt động tài chính khác trong tổ chức 

Những nhánh nhỏ trong nghiệp vụ kế toán:

  • Nghiệp vụ Kế toán công: thực hiện nhiều nhiệm vụ kế toán, kiểm toán, thuế và tư vấn.
  • Nghiệp vụ Kế toán quản lý: Còn được gọi là kế toán chi phí, quản lý, công nghiệp, công ty hoặc tư nhân, họ ghi lại và phân tích thông tin tài chính của các tổ chức mà họ làm việc.
  • Nghiệp vụ Kế toán chính phủ: chịu trách nhiệm duy trì và xem xét hồ sơ của các cơ quan chính phủ, đồng thời xem xét các doanh nghiệp tư nhân và cá nhân có hoạt động tuân theo các quy định của chính phủ hoặc thuế.

Nghiệp vụ kế toán là thu thập, xử lý và tổng hợp các số liệu kinh tế tài chính, lấy đó làm cơ sở khoa học để hướng dẫn các quyết định quản lý kinh doanh. Kế toán chuyên nghiệp là nhân tài quan trọng và không thể thay thế trong quản lý doanh nghiệp.

Nguồn: https://lg123.info/

Bình luận