Mối tình đầu tiếng Hàn là gì

19

Mối tình đầu tiếng Hàn là gì,ai cũng có 1 quá khứ nhưng mối tình sâu đậm nhất thường chỉ là mối tình đầu, và những mối tình sau này không còn sâu đậm như trước nữa vì mối tình đầu là tinh hoa và là lúc 2 người thương yêu nhau nhiều nhất, sau mối tình đó thì tình cảm cho các mối tình khác chiếm tỉ lệ thập và không còn hấp dẫn như mối tình đầu

Mối tình đầu tiếng Hàn là gì

Mối tình đầu tiếng Hàn là 첫사랑 (cheossarang).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Một số từ vựng tiếng Hàn về tình yêu.

사랑, 애정 (sarang, aejeong): Tình yêu.

인연 (inyeon): Nhân duyên.

연분을 맺다 (yeonbunrel maechta): Kết duyên.

인연이 깊다 (inyeoni giphta): Nhân duyên sâu nặng.

전생의 인연 (jeonsaengeul inyeon): Nhân duyên kiếp trước.

인연을 끊다 (inyeoneul kkeunhta): Cắt đứt nhân duyên.

운명 (unmyeong): Vận mệnh.

선보다 (seonbota): Xem mặt.

데이트하다 (teitheuhata): Hẹn hò.

발렌타인데이 (ballenthaintei): Ngày lễ tình yêu.

끝사랑 (kkeuthsarang): Tình cuối.

옛사랑 (yessarang): Mối tình xưa, người yêu cũ.

짝사랑 (jjaksarang): Yêu đơn phương.

삼각연애 (samgakyeonae): Tình yêu tay ba.

사랑사기 (sarangsagi): Lừa tình.

상사병 (sangsabyeong): Bệnh tương tư.

양다리를 걸치다 (yangtarireul geolchita): Bắt cá hai tay.

치근거리다 (chigeungeorita): Tán tỉnh, ghẹo, tiếp cận (phụ nữ).

반하다 (banhata): Phải lòng nhau, quý nhau, bị hấp dẫn.

한 눈에 반하다 (han nune banhata): Phải lòng từ cái nhìn đầu tiên.

변치않는 사랑 (byonchianhneun sarang): Tình yêu không thay đổi.

사랑없는 결혼 (sarangeobsneun gyeolhon): Hôn nhân không có tình yêu.

사랑에 눈멀다 (sarange nunmeolta): Mù quáng vì yêu.

사랑을 고백하다 (sarangeul gobaekhata): Thổ lộ tình yêu.

사랑이 깨지다 (sarangi kkaejita): Tình yêu tan vỡ.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Bình luận