Máy công cụ tiếng Anh là gì? Các từ vựng liên quan

498

Bạn đang tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi máy công cụ tiếng Anh là gì?. Bạn là người khá lười biếng trong việc lật những cuốn từ điển. Đừng lo, bạn có thể tham khảo trong bài viết này để có thể được giải đáp cho câu hỏi máy công cụ tiếng Anh là gì cùng với những thông tin liên quan đến nó. Hãy cùng nhau tìm hiểu nhé!

Máy công cụ là gì?

Máy công cụ được điều khiển bởi một hệ thống máy tính tuân theo một chương trình gia công cụ thể cho từng bộ phận và sử dụng một số công cụ. 

Nói rõ hơn một chút, máy công cụ là một thiết bị cơ khí cho phép thực hiện gia công . Và việc thực hiện đó được thực hiện với độ chính xác và sức mạnh chính xác. Máy công cụ giúp bạn có thể giữ một công cụ cố định, làm cho nó di động hoặc thậm chí xoay trong khi di chuyển.

Các bộ phận cấu thành của máy công cụ là gì?

Về nguyên tắc, một máy công cụ được tạo thành từ năm bộ phận cơ bản:

– Một khung của độ cứng tuyệt vời và làm theo một cách rất chính xác;

– Một bảng có thể trượt dọc theo các trục khác nhau trong khi được hướng dẫn bởi các slide;

– Ít nhất một đầu được cung cấp một trục xoay cho phép cố định dụng cụ;

– Các động cơ cho chuyển động quay của các công cụ và sự chuyển động của bàn;

– Các yếu tố cơ động (bóng, tay cầm, núm vặn, cần điều khiển, đòn bẩy, v.v.) có thể thủ công như tự động.

Vai trò của máy công cụ là gì?

Máy công cụ ban đầu chỉ được sử dụng để khoan. Nhưng ngày nay, có nhiều công cụ sản xuất khác nhau để giải quyết tất cả các vấn đề của ngành. Bây giờ có những máy công cụ phù hợp cho hầu hết các giai đoạn sản xuất. 

Với sự xuất hiện và phát triển của các chương trình máy tính, máy công cụ được trang bị các điều khiển kỹ thuật số. Bằng cách này, các công cụ máy móc thậm chí không còn yêu cầu sự giám sát của con người đối với máy móc. Chúng tự chủ và hiệu quả.

Do đó, máy công cụ có tầm quan trọng hàng đầu đối với phát triển công nghiệp và kinh tế. Chính nhờ chúng mà thế giới đã hoàn toàn bước vào kỷ nguyên của máy móc. Máy công cụ đã làm thay đổi đời sống kinh tế và xã hội. Trên thực tế, nó đã thay thế công việc đơn độc của người thợ bằng tinh thần đồng đội. Máy công cụ đã cho phép sự ra đời của các nhà máy lớn có nợ hoạt động của họ.

Máy công cụ tiếng Anh là gì?

Máy công cụ tiếng Anh là: machine tool

Các từ vựng liên quan

Angle : Dao phay góc

Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản

Dog plate: Mâm cặp tốc

Speed box: Hộp tốc độ

Steady rest: Luy nét cố định

Bent-tail dog: Tốc chuôi cong

Chamfer tool : dao vát mép

Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình

Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải

Automatic lathe: Máy tiện tự động

Built up edge (BUE) : lẹo dao

Rake angle : góc trước

Roughing turning tool : dao tiện thô

Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội

Inserted blade : Răng ghép

Jaw: Chấu kẹp

Cutting speed : tốc độ cắt

Boring tool : dao tiện (doa) lỗ

Saddle: Bàn trượt

Cross slide : Bàn trượt ngang

Cross feed : chạy dao ngang

Hand wheel: Tay quay

Main spindle: Trục chính

Nose : mũi dao

Bench lathe: Máy tiện để bàn

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Ăn sầu riêng uống nước dừa
  2. Uống nước muối giảm cân
  3. Kiêm nhiệm tiếng anh
  4. Máy chạy bộ Elipsport
  5. Máy chạy bộ

Chief angles : các góc chính 

Nose radius : bán kính mũi dao

Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép

Lathe center: Mũi tâm

Nguồn: https://lg123.info/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!