Lông mày tiếng Anh là gì

520

Lông mày tiếng Anh là gì,ai sinh ra cũng muốn mình có 1 đôi lông mày thật đẹp, lông mày như là điểm nhấn trên khuôn mặt bạn, nếu lông mày lợt quá cũng ảnh hưởng đến vẻ đẹp của khuôn mặt dẫn đến không có điểm nhấn và ít ai quan tâm, khi lông mày bạn đậm thì mọi người đều quan tâm và khen bạn hết lời, chúng ta biết được lợi ích của lông mày vì vậy dịch sang tiếng anh nhé

Lông mày tiếng Anh là gì

Lông mày tiếng Anh là eyebrow, phiên âm ˈaɪbraʊ

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến lông mày.

Eyebrow pencil /ˈaɪbraʊ ˈpensəl/: Bút kẻ lông mày.

Eyebrow brush /ˈaɪbraʊ brʌʃ/: Cọ lông mày.

Eyebrow tattoo /ˈaɪbraʊ təˈtuː/: Xăm chân mày.

Thin eyebrow /θɪn ˈaɪbraʊ/: Lông mày mỏng.

Thick eyebrow /θɪk ˈaɪbraʊ/: Lông mày dày.

Mẫu câu tiếng Anh về lông mày.

He’s got really bushy eyebrow.

Anh ấy có lông mày rậm.

Each person’s eyebrows can determine a person’s personality.

Lông mày của mỗi người đều có thể xác định được con người tính tình như thế nào.

He raised one eyebrow in a meaningful way.

Anh ấy nhướng mày một cách đầy ẩn ý.

He had furry eyebrows and bristly hair cropped short.

Anh ta có lông mày rậm và mái tóc xù được cắt ngắn.

The main function of the eyebrows is to keep water, sweat and other debris from falling into the eyes, when it rains or we sweat.

Chức năng chính của lông mày là để giữ nước, mồ hôi và các vật vụn khác không rơi xuống mắt, khi trời mưa hoặc khi chúng ta đổ mồ hôi.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!