Dừng xe trong tiếng Nhật

30

Dừng xe trong tiếng Nhật,mỗi khi tham gia khi ra ngoài dù bạn đang chạy với phương tiện gì thì bạn cũng phải chấp hành dừng lại ở 1 nơi nào đó, trạng thái đó gọi là dừng xe trong chốc lát giúp cho mọi người được an toàn hơn khi chấp hành tham gia khi ra ngoài, dừng xe cũng được xem là văn minh trong xã hội ngày nay.

Dừng xe trong tiếng Nhật

Dừng xe trong tiếng Nhật là kuruma wo tomeru (車を止める).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì
  5. Collagen là gì
  6. Collagen là gì

Một số từ vựng tiếng Nhật khi tham gia giao thông:

Norimono (のりもの, 乗り物): Phương tiện giao thông.

Chuushajou (ちゅうしゃじょう): Bãi đậu xe.

Rittai chūshajō (立体駐車場): Bãi đậu xe nhiều tầng.

Ganrinsutando (ガソリンスタンド): Trạm xăng.

Basutei (バスてい): Điểm dừng xe buýt.

Taihisho (待避所): Chỗ tạm dừng xe trên đường.

Basu ga teishasuru (バスがていしゃする): Xe buýt dừng lại.

Kuruma ni kiwotsukeru (車に気をつける): Cẩn thận xe ô tô.

Jūtai shite iru (渋滞している): Tắc nghẽn giao thông.

Kōtsū jiko ni au (交通 事故にあう): Gặp tai nạn giao thông.

Ippōtsūkō (一方通行): Đường một chiều.

Dōro o yokogiru (道路を横切る): Đi qua đường.

Unten menkyo shiken (運転免許試験 ): Thi bằng lái xe.

Untensha (運転者): Lái xe.

Eki (えき, 駅): Nhà ga.

Shuuten (しゅうてん, 終点): Ga cuối cùng.

Kakuekiteisha (かくえきていしゃ, 各駅停車): Tàu dừng ở tất cả các ga.

Hyoushiki (ひょうしき): Biển báo.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail