Dỗi tiếng Trung là gì

816

Dỗi tiếng Trung là gì,bạn là 1 người con gái có tính cách theo xu hướng bánh bèo vì thế đôi khi bạn hay làm nũng với bạn trai của mình, để thử lòng bạn trai bạn thường có thói quen hay dỗi để xem người bạn trai có quan tâm bạn hay không và có làm theo những gì bạn nói hay không, dỗi đôi khi cũng là 1 độc chiêu khiến người bạn trai quan tâm bạn hơn

Dỗi tiếng Trung là gì

Dỗi tiếng Trung là 赌气 /dǔqì/.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

抑郁 (yìyù): Hậm hực, uất ức.

愤怒 (fènnù): Giận dữ, tức giận.

疑问 (yíwèn): Sự hoài nghi.

疲劳 (píláo): Sự mệt mỏi.

争吵 (zhēngchǎo): Cuộc cãi lộn, tranh cãi.

鬼脸 (guǐliǎn): Vẻ nhăn nhó.

顽皮 (wánpí): Bướng bỉnh, cố chấp.

冷漠 (lěngmò): Lạnh nhạt, hờ hững.

暴躁 (bàozào): Nóng nảy.

孤僻 (gūpì): Lầm lì, cô độc.

Một số mẫu câu tiếng Trung liên quan đến dỗi.

我不理你了, 回去再说。

Wǒ bù lǐ nǐ le, huí qù zài shuō.

Tớ không thèm quan tâm cậu nữa, nói chuyện sau đi.

你呀。真是个厚脸皮。

Nǐ ya. Zhēn shì ge hòu liǎnpí.

Cậu ý à, đúng là mặt dày mà.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!