Công ty một thành viên tiếng Nhật là gì

418

Công ty một thành viên tiếng Nhật là gì,hiện nay tình trạng các thanh niên thành lập công ty ngày càng nhiều thường thị trên pháp lý thì đa số thành lập công ty 1 thành viên là chủ yếu vì trong thời gian khởi nghiệp thì vốn còn ít nên để phát triển ổn định thì đa số các bạn luôn đặt mục tiêu 5 năm, 10 năm rồi mới nâng cấp công ty lên 1 địa thế mới

Công ty một thành viên tiếng Nhật là gì

Công ty trách nhiệm một thành viên tiếng Nhật là tanitsu menbaa yuukirisekininkaisha (単一メンバー有限責任会社).

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê sườn xám
  2. cho thuê sườn xám
  3. cho thuê sườn xám
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng chuyên ngành hành chính nhân sự trong tiếng Nhật.

Kigyou: 企業: Doanh nghiệp, công ty.

かいしゃ: 会社: Công ty.

かいしゃいん: 会社員: Nhân viên công ty.

かぶしきがいしゃ: 株式会社: Công ty cổ phần.

ゆうげんがいしゃ: 有限会社: Công ty trách nhiệm hữu hạn.

きぎょう: 企業: Doanh nghiệp / Công ty.

おおてきぎょう: 大手企業: Doanh nghiệp lớn.

ちゅうしょうきぎょう: 中小企業: Doanh nghiệp vừa và nhỏ.

えいぎょうぶ: 営業部: Phòng bán hàng/kinh doanh.

かいはつぶ: 開発部: Phòng phát triển.

じんじぶ: 人事部: Phòng nhân sự.

そうむぶ: 総務部: Phòng tổng vụ.

じむしょ: 事務所: Văn phòng.

じむいん: 事務員: Nhân viên văn phòng.

じゅうぎょういん: 従業員: Nhân viên / Công nhân.

しゃちょう: 社長: Giám đốc.

Các ví dụ mẫu câu về công ty một thành viên tiếng Nhật:

彼女はウェブデザイン会社の経営で成功し 数人を雇用していました.

Cô ấy điều hành thành công một công ty phát triển mạng và tuyển dụng nhiều nhân viên.

フランスの雑誌「リベラシオン」は,「会社がささいな株価変動で人を解雇すると,会社への忠誠心は過去のものとなる。

Tạp chí Libération của Pháp nói: “Khi các công ty sa thải nhân viên trong lúc thị trường chứng khoán chỉ xuống một chút ít thì lòng trung thành với công ty không còn nữa.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!