Cô nhi viện tiếng Nhật là gì

304

Cô nhi viện tiếng Nhật là gì,khi những mảnh đời bất hạnh không có nơi ăn trốn ở nhất là các em bé bị bỏ rơi ngay khi còn nhỏ tuổi, chúng không có tội sao cha mẹ chúng có thể đành lòng bỏ rơi đứa con đức ruột đẻ ra cơ chứ, không chỉ trẻ mồ côi mà cô nhi viện còn là nơi có nhiều bà cụ ông cụ không nhà cửa hay con cái không nuôi nấng bỏ rơi, cô nhi viện có nhiệm vụ chăm sóc, nuôi dưỡng họ

Cô nhi viện tiếng Nhật là gì

Cô nhi viện (孤児院: kojiin)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp

Từ vựng liên quan đến cô nhi viện:

訪問 (houmon): đến thăm.

社会貢献委員会 (shakai koukeniinkai): uỷ ban đóng góp xã hội.

許可 (kyoka): sự cho phép.

寄付 (kifu): sự đóng góp.

支援する (shien suru): hỗ trợ.

個人 (kojin): tư nhân, mang tính cá nhân.

運営される (unei sareru): được vận hành, được quản lý.

受け入れる (ukeireru): thu nhận.

育成 (ikusei): nuôi dưỡng.

構う (kamau): chăm sóc.

教育する (kyouiku suru): giáo dục.

福祉年金 (fukushinenkin): tiền phúc lợi xã hội.

男の子 (otoko no ko): bé trai.

女の子 (onna no ko): bé gái.

障害児 (shougaiji): trẻ khuyết tật.

養子 (youshi): con nuôi.

à養子にした (youshi ni shita): nhận nuôi.

定食 (teishoku): suất ăn.

生活費 (seikastu hi): chi phí sinh hoạt.

奨学金 (shougakukin): học bổng.

博愛主義者 (hakuaishyugisha): mạnh thường quân, nhà hảo tâm.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!