Chán nản tiếng Nhật là gì

19

Chán nản tiếng Nhật là gì,bạn đang trên đường lèo lái con thuyền vươn ra biển xa nhưng có những rào cản với tình hình dịch như hiện nay khiến phía công ty đang ngày càng khó khăn, bạn là chủ công ty và mỗi tháng bạn chi khá nhiều, bạn như ngồi trên đống lửa nếu không có doanh thu, thì chắc bạn sẽ mau phá sản vì thế bạn rất chán nản

Chán nản tiếng Nhật là gì

Chán nản tiếng Nhật là yūutsu (憂鬱、ゆううつ)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Sức khỏe làm đẹp
  2. Sức khỏe làm đẹp
  3. Sức khỏe làm đẹp
  4. Sức khỏe làm đẹp
  5. Sức khỏe làm đẹp
  6. Sức khỏe làm đẹp

Từ vựng tiếng Nhật về tâm trạng và cảm xúc.

嬉しい (うれしい, ureshii): Vui.

面白い (おもしろい, omoshiroi): Thú vị.

悲しい (かなしい, kanashii): Buồn.

うんざりする (uza risuru): Nhàm chán.

がっかりする (gakkarisuru): Thất vọng.

疲れる (つかれる, tsukareru): Mệt mỏi.

寂しい (さびしい): Buồn.

満足する (まんぞくする, manzokusuru): Thoả mãn.

心配する (しんぱいする, shinbaisuru): Lo lắng.

幸せな (しあわせな, shiawasena): Hạnh phúc.

わくわくする (wakuwakusuru): Hồi hộp.

感動する (かんどうする, kandousuru): Xúc động.

腹が立つ (はらがたつ, haragatatsu): Tức giận.

いらいらする (irairasuru): Nóng ruột.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Bình luận