Chai nước tiếng Nhật là gì

303

Chai nước tiếng Nhật là gì, đến công ty mới bạn làm 1 vị trí khá đặc biệt nhằm quảng cáo đến cho nhiều khách hàng đến công ty mua sản phẩm bên bạn nhưng nay là buổi đi làm đầu tiên nên bạn quên mua cho mình chai nước suối, bạn cảm thấy khát nước, bạn cố chịu đựng 1 lúc nhưng vì không chịu được nên đã ra ngoài mua chai nước uống cho đỡ khát

Chai nước tiếng Nhật là gì

Chai nước tiếng Nhật là mizu no botoru (水のボトル)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. cho thuê cổ trang
  2. cho thuê cổ trang
  3. cho thuê cổ trang
  4. cho thuê cổ trang
  5. cho thuê cổ trang

Một số từ vựng, mẫu câu bằng tiếng Nhật liên quan đến chai nước.

Kono mizu no botoru wa ikuradesuka (この水のボトルはいくらですか): Chai nước này giá bao nhiêu tiền?

Kono suitō wa nanidesuka (この水筒は何ですか): Chai nước này là nước gì vậy?

Mineraruuōtā no botoru o kaitai (ミネラルウォーターのボトルを買いたい): Tôi muốn mua một chai nước khoáng.

Jūsu wo Ippon ikagadesuka (ジュースを一本いかがですか): Bạn có muốn uống một chai nước trái cây không?

Koko de ringojūsu no bin wo hanbai shite imasuka (ここでリンゴジュースの瓶を販売していますか): Ở đây có bán nước ép táo không?

Mahōbin (魔法瓶): Bình nước giữ nhiệt.

Purasuchikkusei no mizu botoru (プラスチック製の水ボトル): Chai nước bằng nhựa.

Suitō/ magubotoru (水筒/ マグボトル): Bình đựng nước.

Garasu suitō (ガラス水筒): Chai thủy tinh.

Yakan (薬缶, やかん): Ấm đun nước.

Suiteki (水滴, すいてき): Giọt nước.

Mizuiro (水色): Nước màu xanh nhạt.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!