Bò kho tiếng anh là gì?

663

Bò kho tiếng anh là gì?,thường ngày bạn ăn cơm tối ở nhà hay có ăn các món ăn ngoài quán xá không, món nào khiến bạn thích ăn nhiều nhất, món ăn việt khá phong phú nhiều món ăn tha hồ mà chọn nhưng có 1 món ăn rất được thích đó là món bò kho truyền thống, không ai người việt mà nói miệng tôi không thích ăn bò kho, không hề trừ khi người đó không biết ăn.

Bò kho tiếng Anh là gì

Bò kho tiếng Anh là beef poached, phiên âm là ˈbiːf poʊtʃ.

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. trang phục cổ trang
  2. trang phục cổ trang
  3. trang phục cổ trang
  4. trang phục cổ trang
  5. trang phục cổ trang

Từ vựng tiếng Anh về những nguyên liệu nấu món bò kho.

Beef /ˈbiːf/: Thịt bò.

Carot /ˈker.ət/: Cà rốt.

Ginger /ˈdʒɪn.dʒɚ/: Gừng.

Potato /pəˈteɪ.təʊ/: Khoai tây.

Onion /ˈʌn.jən/: Hành tây.

Spice /spaɪs/: Gia vị.

Anise /ˈæn.ɪs/: Hoa hồi.

Basil /ˈbæz.əl/: Rau húng quế.

Coriander /ˌkɒr.iˈæn.dər/: Rau mùi.

Lemon grass /ˈlem.ən ˌɡrɑːs/: Củ sả.

>> Ai có nhu cầu cần thuê áo bà ba thì vào đây xem nhé

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail



error: Content is protected !!