Bà ngoại tiếng Nhật là gì

38

Bà ngoại tiếng Nhật là gì,nếu ai sinh ra và lớn lên mà còn bà ngoại thì hãy trân trọng và yêu thương bà đừng làm bà buồn nhé vì bà ngoại không sống mãi bên ta được lâu vì thế từng phút giây mình phải trân trọng, có nhiều bạn trẻ la mắng bà ngoại hết lời làm bà buồn như vậy là không tốt chút nào, hãy thay đổi trước khi quá muộn vì khi bà mất sẽ không còn ai thương bạn.

Bà ngoại tiếng Nhật là gì

Bà ngoại tiếng Nhật là hahakata no sobo 母方の祖母 (ははかたのそぼ)

Chắc chắn bạn chưa xem:

  1. Collagen là gì
  2. Collagen là gì
  3. Collagen là gì
  4. Collagen là gì

Một số từ vựng trong gia đình bằng tiếng Nhật:

Sosen (そせん、祖先): Tổ tiên.

Kazoku (かぞく、家族): Gia đình.

Hahakata no sofu (ははかたのそふ、母方の祖父): Ông ngoại.

Chichi (ちち、父): Ba.

Haha (はは、母 ): Mẹ.

Koukennin (こうけんにん、後見人): Người giám hộ.

Kyodai (きょうだい、兄弟): Anh em (trai).

Shimai (しまい、姉妹): Chị em (gái).

Ani (あに、兄): Anh trai.

Ane (あね、姉): Chị gái.

Otouto (おとうと、弟): Em trai.

Imouto (いもうと、妹): Em gái.

Watashi (わたし、私): Tôi.

Fuufu (ふうふ、夫婦): Vợ chồng.

Syujin (しゅじん、主人): Chồng.

Tsuma (つま、妻): Vợ.

Kodomo (こども、子供): Con.

Musuko (むすこ、息子): Con trai.

Musume (むすめ、娘): Con gái.

nguồn:https://lg123.info/

danh mục: https://lg123.info/blog-lam-dep/

Facebooktwitterredditpinterestlinkedinmail